rip (/rip/, động từ) nghĩa là xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng; chẻ, xẻ dọc (gỗ...); dỡ ngói (mái nhà). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng; chẻ, xẻ dọc (gỗ...); dỡ ngói (mái nhà)to rip out the lining – bóc toạc lớp lót ra
- danh từ con ngựa còm, con ngựa xấu; người chơi bời phóng đãng; chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau)