Kasser English

risk

/risk/
danh từ
sự liều, sự mạo hiểm; sự rủi ro, sự nguy hiểm

risk (/risk/, danh từ) nghĩa là sự liều, sự mạo hiểm; sự rủi ro, sự nguy hiểm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự liều, sự mạo hiểm; sự rủi ro, sự nguy hiểm
    to take risks; to run risks (a risk, the risk) – liều
  • động từ liều; có cơ phải chịu sự rủi ro, có cơ phải chịu sự nguy hiểm của; (thống kê) độ mạo hiểm, mạo hiểm
    to risk one's life; to risk one's own skin – liều mạng

Câu ví dụ với risk

Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.
It is repetitive manual jobs that are most at risk from automation.
it ˈɪz riˈpətitiv ˈmænjuəl ðæt ɑː moust æt risk frɔm
Chính những công việc chân tay lặp đi lặp lại là dễ bị tự động hoá nhất.
I'm against it. It is believed to have no greater deterrent effect than life imprisonment, and a mistake can never be corrected. Victims deserve justice, but not at that risk.
əˈgeinst it it ˈɪz tuː hæv nou ɡrˈeɪtə diˈterənt iˈfekt ðæn laif imˈpriznmənt ænd ei misˈteik kæn ˈnevə biː kərˈɛktɪd diˈzəːv ˈdʤʌstis bʌt nɔt æt ðæt risk
Tôi phản đối. Nó được cho là không răn đe hơn án chung thân, và một sai lầm thì không bao giờ sửa được. Nạn nhân xứng đáng được công lý, nhưng không phải với rủi ro đó.
Minority communities run the risk of losing their folklore along with their dialect.
maɪnˈɒrɪti rʌn ðiː risk ɔv ˈluːziɳ ðeə ˈflouklɔː əˈlɔɳ wi ðeə ˈdaiəlekt
Các cộng đồng thiểu số có nguy cơ mất văn hoá dân gian cùng với phương ngữ.