Kasser English

rise

/raiz/
danh từ
sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên; sự tăng lương; sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...)

rise (/raiz/, danh từ) nghĩa là sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên; sự tăng lương; sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên; sự tăng lương; sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...)
    at rise of sun (day) – lúc mặt trời mọc
  • động từ dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên; mọc (mặt trời, mặt trăng...); lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên
    to rise up early – dậy sớm

Câu ví dụ với rise

If the appraisal goes well, you'll be eligible for a pay rise, some perks and maybe advancement.
if ðiː əˈpreiz wel biː iˈliminəbl fɔː ei pei raiz sʌm ænd ˈmeibiː əbˈvɑːnsmənt
Nếu đánh giá tốt, bạn sẽ đủ điều kiện tăng lương, thêm phúc lợi và có thể thăng tiến.
It's friendly, but the population is large and the high-rise flats are not spacious, so the streets get overcrowded in the evening.
ˈfrendli bʌt ðiː ˈɪz lɑːdʤ ænd ðiː ɑː nɔt ˈspeiʃəs sou ðiː get ˌəʊvəkrˈaʊdɪd in ðiː iˈːvniɳ
Thân thiện, nhưng dân số đông và các căn hộ cao tầng không rộng rãi, nên buổi tối đường phố rất đông.
It is likely that food prices will rise next year.
it ˈɪz ˈlaikli ðæt fuːd wil raiz nekst jəː
Có khả năng giá thực phẩm sẽ tăng vào năm tới.
Heavy consumption of fossil fuels gives rise to more frequent droughts.
ˈhevi kənˈsʌmpʃn ɔv ˈfɔsl raiz tuː mɔː ˈfriːkwənt
Tiêu thụ nhiều nhiên liệu hoá thạch làm hạn hán xảy ra thường xuyên hơn.
Although high-rise buildings increase density, they can reduce urban sprawl if they are planned carefully.
ɔːlˈðou ˈinkriːs ˈdensiti ðei kæn riˈdjuːs ːˈbein sprɔːl if ðei ɑː plænd kˈeəfəli
Dù nhà cao tầng làm tăng mật độ, chúng có thể giảm đô thị lan rộng nếu được quy hoạch cẩn thận.