road (/rəʊd/, danh từ) nghĩa là con đường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ con đường; đường sắt; đường phốhigh road – đường cái
- động từ đánh hơi theo (thú săn)
Câu ví dụ với road
This road is busier than that one.
ðis roud ˈɪz ðæn ðæt wʌn
Đường này đông hơn đường kia.
There's a place that our guests love, just across the road. They have a good set menu too.
ei pleis ðæt ˈauə lʌv dʤʌst əˈkrɔs ðiː roud ðei hæv ei gud set ˈmenjuː tuː
Có một quán khách của chúng tôi rất thích, ngay bên kia đường. Họ cũng có thực đơn cố định ngon.