rotten
/ˈrɔtn/
tính từ
mục, mục nát; thối, thối rữa; đồi bại, sa đoạ; xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét
rotten (/ˈrɔtn/, tính từ) nghĩa là mục, mục nát; thối, thối rữa; đồi bại, sa đoạ; xấu, vô giá trị, bất tài; (từ lóng) khó chịu, tồi, làm bực mình, đáng ghét. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.