rough
/rʌf/
tính từ
ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm; dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết); thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt
rough (/rʌf/, tính từ) nghĩa là ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm; dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết); thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm; dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết); thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốtrough paper – giấy ráp
- trạng từ dữ, thô bạo, lỗ mãngto play rough – chơi dữ (bóng đá)
- danh từ miền đất gồ ghề; đinh chìa (đóng vào móng ngựa cho khỏi trượt); trạng thái nguyên, trạng thái thô, trạng thái chưa gọt giũadiamond in the rough – kim cương chưa mài giũa
- động từ làm dựng ngược, vuốt ngược (lông, tóc...); đóng đinh chìa vào (móng ngựa) cho khỏi trượt; phác thảo, vẽ phácto rough in (out) a plan – phác thảo một kế hoạch