Kasser English

roughly

/ˈrʌfli/
trạng từ
ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm; dữ dội, mạnh mẽ; thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn

roughly (/ˈrʌfli/, trạng từ) nghĩa là ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm; dữ dội, mạnh mẽ; thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với roughly

In factories that adopted autonomous machinery between 2015 and 2020, the number of repetitive manual jobs fell by roughly 30 per cent.
in ðæt ədˈɒptɪd ɔːˈtɔnəməs məˈʃiːnəri biˈtwiːn ænd ðiː ˈnʌmbə ɔv riˈpətitiv ˈmænjuəl fel bai ˈrʌfli pəː sent
Tại các nhà máy áp dụng máy móc tự hành từ 2015 đến 2020, số việc làm chân tay lặp đi lặp lại giảm khoảng 30%.
Of the roughly 7,000 languages spoken today, linguists estimate that nearly half are endangered and that one dies out every few weeks.
ɔv ðiː ˈrʌfli spiːk tədˈeɪ ˈestimit - ˈestimeit ðæt ˈniəli hɑːf ɑː ɛndˈeɪndʒəd ænd ðæt wʌn dˈaɪz aut ˈevri fjuː
Trong khoảng 7.000 ngôn ngữ đang được nói ngày nay, các nhà ngôn ngữ học ước tính gần một nửa đang bị đe doạ và cứ vài tuần lại có một ngôn ngữ biến mất.
Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.