Kasser English

sack

/sæk/
động từ
đóng vào bao tải; (thông tục) thải, cách chức; (thông tục) đánh bại, thắng

sack (/sæk/, động từ) nghĩa là đóng vào bao tải; (thông tục) thải, cách chức; (thông tục) đánh bại, thắng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đóng vào bao tải; (thông tục) thải, cách chức; (thông tục) đánh bại, thắng
  • danh từ bao tải; áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà); (từ lóng) cái giường
    a sack of flour – bao bột