salt (/sɔːlt/, danh từ) nghĩa là muối; sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị; (hoá học) muối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ muối; sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị; (hoá học) muốiwhite salt – muối ăn
- tính từ tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn; sống ở nước mặn (cây cối); đau đớn, thương tâmto weep salt tears – khóc sướt mướt, khóc như mưa
- động từ muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì); làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối; để dành tiềnto salt meat – muối thịt