Kasser English

scavenger

/ˈskævindʤə/
danh từ
công nhân quét đường; súc vật ăn xác thối; người viết văn dâm ô tục tĩu

scavenger (/ˈskævindʤə/, danh từ) nghĩa là công nhân quét đường; súc vật ăn xác thối; người viết văn dâm ô tục tĩu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ công nhân quét đường; súc vật ăn xác thối; người viết văn dâm ô tục tĩu
  • động từ làm công nhân quét đường; viết văn dâm ô tục tĩu