Kasser English

scope

/skoup/
danh từ
phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy; (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo); (quân sự) tầm tên lửa

scope (/skoup/, danh từ) nghĩa là phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy; (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo); (quân sự) tầm tên lửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.