Kasser English

screw

/skruː/
danh từ
ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức; đinh vít, đinh ốc; sự siết con vít

screw (/skruː/, danh từ) nghĩa là ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức; đinh vít, đinh ốc; sự siết con vít. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức; đinh vít, đinh ốc; sự siết con vít
    give it another screw – siết thêm một ít nữa
  • động từ bắt vít, bắt vào bằng vít; vít chặt cửa; siết vít, vặn vít, ky cóp; (+ out of) bòn rút, bóp nặn (tiền); ép cho được (sự đồng ý)
    to screw someone up – vít chặt cửa không cho ai ra