Kasser English

screen

/skriːn/
danh từ
bình phong, màn che; (vật lý) màn, tấm chắn; bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...)

screen (/skriːn/, danh từ) nghĩa là bình phong, màn che; (vật lý) màn, tấm chắn; bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bình phong, màn che; (vật lý) màn, tấm chắn; bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...)
    a screen of trees – màn cây
  • động từ che chở, che giấu; (vật lý) chắn, che; chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim; giần, sàng, lọc (than...)

Câu ví dụ với screen

Please check the departure gate on the screen.
pliːz tʃek ðiː diˈpɑːtʃə geit ɔn ðiː skriːn
Hãy xem cổng khởi hành trên màn hình.
Yes. Screen time is a real distraction, and some teenagers are so addicted that they ignore their studies.
jes skriːn taim ˈɪz ei ˈril disˈtrækʃn ænd sʌm ɑː sou ədˈɪktɪd ðæt ðei igˈnɔː ðeə
Có. Thời gian nhìn màn hình thực sự gây xao nhãng, và một số thiếu niên nghiện đến mức bỏ bê việc học.
A recent survey of 2,000 families found that the average screen time of a ten-year-old increased from two hours a day in 2014 to almost five hours in 2024.
ei ˈriːsnt ˈsəːvei ɔv faund ðæt ðiː ˈævəridʤ skriːn taim ɔv ei frɔm tuː ei dei in tuː ˈɔːlmoust faiv in
Một khảo sát gần đây với 2.000 gia đình cho thấy thời gian nhìn màn hình trung bình của trẻ mười tuổi tăng từ hai giờ mỗi ngày năm 2014 lên gần năm giờ năm 2024.
Children who sit in front of a screen for hours consume more junk food and exercise less regularly.
tʃaild huː sit in frʌnt ɔv ei skriːn fɔː kənˈsjuːm mɔː dʤʌɳk fuːd ænd ˈeksəsaiz les ˈregjuləri
Trẻ ngồi trước màn hình hàng giờ ăn nhiều đồ ăn vặt hơn và tập thể dục kém đều đặn hơn.
If parents limit screen time and encourage physical activity, most of these harmful effects can be prevented.
if ˈlimit skriːn taim ænd inˈkʌridʤ ˈfizikəl ækˈtiviti moust ɔv ðis ˈhɑːmful kæn biː
Nếu cha mẹ giới hạn thời gian nhìn màn hình và khuyến khích vận động, hầu hết tác hại này có thể được ngăn ngừa.