Kasser English

sculpture

/ˈskʌlptʃə/
danh từ
thuật điêu khắc, thuật chạm trổ; công trình điêu khắc; (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)

sculpture (/ˈskʌlptʃə/, danh từ) nghĩa là thuật điêu khắc, thuật chạm trổ; công trình điêu khắc; (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thuật điêu khắc, thuật chạm trổ; công trình điêu khắc; (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
  • động từ điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc; là nhà điêu khắc; (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)

Câu ví dụ với sculpture

Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.