Kasser English

scratch

/skrætʃ/
danh từ
tiếng sột soạt (của ngòi bút); sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ; vạch xuất phát (trong cuộc đua)

scratch (/skrætʃ/, danh từ) nghĩa là tiếng sột soạt (của ngòi bút); sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ; vạch xuất phát (trong cuộc đua). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tiếng sột soạt (của ngòi bút); sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ; vạch xuất phát (trong cuộc đua)
    to get off with a scratch or two – thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
  • động từ cào, làm xước da; thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề); nạo kèn kẹt, quẹt
    to scratch a match on the wall – quẹt cái diêm vào tường
  • tính từ hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
    a scratch group of people – một nhóm người linh tinh