Kasser English

segment

/ˈsegmənt/
danh từ
đoạn, khúc, đốt, miếng; (toán học) đoạn, phân

segment (/ˈsegmənt/, danh từ) nghĩa là đoạn, khúc, đốt, miếng; (toán học) đoạn, phân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đoạn, khúc, đốt, miếng; (toán học) đoạn, phân
    a segment of and orange – một miếng cam
  • động từ cắt từng đoạn, cắt ra từng khúc, cắt ra từng miếng; (số nhiều) phân đoạn, phân đốt; xecmăng; đoạn; phân (viên phân, cầu phân)

Câu ví dụ với segment

Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.