Kasser English

senior

/ˈsiːnjə/
tính từ
nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất

senior (/ˈsiːnjə/, tính từ) nghĩa là nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất
    the senior members of the family – những người lớn tuổi trong gia đình
  • danh từ người lớn tuổi hơn; người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn; sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp
    he is my senior by ten years – anh ấy hơn tôi hai tuổi

Câu ví dụ với senior

Caring for senior citizens is a responsibility in Vietnamese culture.
kˈeərɪŋ fɔː ˈsiːnjə ˈɪz ei ris in ˈkʌltʃə
Chăm sóc người cao tuổi là một trách nhiệm trong văn hoá Việt.
My grandmother. She taught me to respect senior citizens and to care for the people around me.
mai ˈgræn ʃiː tiːtʃ miː tuː risˈpekt ˈsiːnjə ænd tuː keə fɔː ðiː ˈpiːpl əˈraund miː
Bà tôi. Bà dạy tôi tôn trọng người cao tuổi và chăm sóc những người xung quanh.
Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.