Kasser English

separate

/ˈseprit/
tính từ
riêng rẽ, rời, không dính với nhau

separate (/ˈseprit/, tính từ) nghĩa là riêng rẽ, rời, không dính với nhau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ riêng rẽ, rời, không dính với nhau
    the two questions are essentially separate – về căn bản, hai vấn đề đó không dính với nhau
  • động từ làm rời ra, phân ra, chia ra; tách ra, gạn ra; phân đôi, chia đôi
    to separate something into parts – chia vật gì ra làm nhiều phần
  • danh từ vặt rời; bản in rời (bài trích ở báo...); quần lẻ, áo lẻ (của đàn bà)

Câu ví dụ với separate

The fragile items were packed in a separate carton.
ðiː ˈfrædʤail biː pˈækt in ei ˈseprit ˈkɑːtən
Hàng dễ vỡ được đóng trong thùng riêng.
Some of the items are fragile. Were they packed in separate cartons?
sʌm ɔv ðiː ɑː ˈfrædʤail biː ðei pˈækt in ˈseprit
Một số món dễ vỡ. Chúng được đóng thùng riêng chứ?