Kasser English

server

/səːv/
danh từ
người hầu; người hầu bàn; khay bưng thức ăn; (thể dục,thể thao) người giao bóng (quần vợt...)

server (/səːv/, danh từ) nghĩa là người hầu; người hầu bàn; khay bưng thức ăn; (thể dục,thể thao) người giao bóng (quần vợt...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với server

Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.
Only authorised staff may be given access to the server.
ˈounli stɑːf mei biː ˈgivn ˈækses tuː ðiː səːv
Chỉ nhân viên được phép mới có thể được cấp quyền truy cập máy chủ.
No, the server crashed this morning. We're troubleshooting the malfunction now.
nou ðiː səːv ðis ˈmɔːniɳ trˈʌbəlʃˌuːtɪŋ ðiː mˌælfˈʌŋkʃən nau
Không, máy chủ sập sáng nay. Chúng tôi đang khắc phục trục trặc.