Kasser English

service

/ˈsəːvis/
danh từ
(thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree); sự phục vụ, sự hầu hạ; ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ

service (/ˈsəːvis/, danh từ) nghĩa là (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree); sự phục vụ, sự hầu hạ; ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree); sự phục vụ, sự hầu hạ; ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ
    to be in service – đang đi ở (cho ai)
  • động từ bảo quản và sửa chữa (xe ô tô); phục vụ; sự phục vụ, cơ quan, cộng cụ

Câu ví dụ với service

Of course. Would you like anything from room service tonight?
ɔv kɔːs wˈʊd juː laik ˈeniθiɳ frɔm rum ˈsəːvis təˈnait
Dạ được. Tối nay anh dùng gì từ dịch vụ phòng không?
Customer service, Tom speaking. How can I help you?
ˈkʌstəmə ˈsəːvis tɔm ˈspiːkiɳ hau kæn ai help juː
Chăm sóc khách hàng, Tom nghe. Tôi giúp gì được ạ?
Tom (8.30 a.m.): Booked. The receptionist says the room includes a complimentary wake-up call and room service until midnight.
tɔm ˈæm ðiː riˈsepʃənist ðiː rum ei kɔːl ænd rum ˈsəːvis nˈtil ˈmidnait
Tom (8:30 sáng): Đặt rồi. Lễ tân nói phòng kèm cuộc gọi báo thức miễn phí và dịch vụ phòng đến nửa đêm.
Kasser Ltd has an opening for a full-time Customer Service Assistant at our Ho Chi Minh City branch.
hæv æn ˈoupniɳ fɔː ei ˈfʊlˌtaɪm ˈkʌstəmə ˈsəːvis əˈsistənt æt ˈauə hou ˈsiti brɑːntʃ
Công ty Kasser đang tuyển một Trợ lý chăm sóc khách hàng toàn thời gian tại chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.
The award for the best team was given to the customer service staff, who resolved over 3,000 complaints promptly in 2026.
ðiː əˈwɔːd fɔː ðiː best tiːm biː ˈgivn tuː ðiː ˈkʌstəmə ˈsəːvis stɑːf huː riˈzɔlvd ˈouvə prˈɒmptli in
Giải thưởng nhóm xuất sắc nhất được trao cho đội chăm sóc khách hàng, những người đã giải quyết nhanh chóng hơn 3.000 khiếu nại trong năm 2026.