Kasser English

session

/ˈseʃn/
danh từ
buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị; thời kỳ hội nghị; (Ê-cốt) học kỳ

session (/ˈseʃn/, danh từ) nghĩa là buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị; thời kỳ hội nghị; (Ê-cốt) học kỳ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.

Câu ví dụ với session

Let me check my calendar. Tuesday I'm attending a training session until 4.
let miː tʃek mai ˈkælində ˈtjuːzdi ei ˈtreiniɳ ˈseʃn nˈtil
Để mình xem lịch. Thứ Ba mình dự buổi đào tạo đến 4 giờ.
Is the venue big enough? The keynote session alone might attract three hundred.
ˈɪz ðiː ˈvenjuː big iˈnʌf ðiː ˈkiːnout ˈseʃn əˈloun mait əˈtrækt θriː ˈhʌndrəd
Địa điểm đủ lớn không? Riêng phiên phát biểu chính có thể hút ba trăm người.