settle
/ˈsetl/
động từ
giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải; ngồi đậu; để, bố trí
settle (/ˈsetl/, động từ) nghĩa là giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải; ngồi đậu; để, bố trí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 2 và IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải; ngồi đậu; để, bố tríto settle a dispute – dàn xếp một mối bất hoà
- danh từ ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)
Câu ví dụ với settle
Twelve is difficult. What if we settle on ten, and you pay within thirty days?
twelv ˈɪz ˈdifikəlt w t if wiː ˈsetl ɔn ten ænd juː pei wiˈ in ˈθəːti
Mười hai thì khó. Hay là chốt mười, và các anh thanh toán trong ba mươi ngày?
In return, your company will settle each invoice within thirty days of delivery.
in riˈtəːn jɔː ˈkʌmpəni wil ˈsetl iːtʃ ˈinvɔis wiˈ in ˈθəːti ɔv diˈlivəri
Đổi lại, công ty bà sẽ thanh toán mỗi hoá đơn trong vòng ba mươi ngày kể từ khi giao hàng.