Kasser English

sexism

/sˈɛksɪzəm/
danh từ
sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ)

sexism (/sˈɛksɪzəm/, danh từ) nghĩa là sự thành kiến, sự phân biệt đối xử do giới tính (nhất là phụ nữ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với sexism

In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.