Kasser English

sharp

/ʃɑːp/
tính từ
sắt, nhọn, bén; rõ ràng, rõ rệt, sắc nét; thình lình, đột ngột

sharp (/ʃɑːp/, tính từ) nghĩa là sắt, nhọn, bén; rõ ràng, rõ rệt, sắc nét; thình lình, đột ngột. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sắt, nhọn, bén; rõ ràng, rõ rệt, sắc nét; thình lình, đột ngột
    a sharp knife – dao sắc
  • trạng từ sắc cạnh, sắc nhọn; đúng; thình lình, đột ngột
    at six o'clock sharp – (lúc) đúng sáu giờ
  • danh từ kim khâu mũi thật nhọn; (ngôn ngữ học) phụ âm điếc; (âm nhạc) nốt thăng; dấu thăng

Câu ví dụ với sharp

There was a sharp decline in orders last month.
ðeə biː ei ʃɑːp diˈklain in lɑːst mʌnθ
Tháng trước có sự sụt giảm mạnh về đơn hàng.