shave (/ʃeiv/, động từ) nghĩa là cạo (râu, mặt); bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ); đi lướt sát (không chạm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ cạo (râu, mặt); bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ); đi lướt sát (không chạm)to shave another car – lướt sát qua một chiếc xe khác
- danh từ sự cạo râu, sự cạo mặt; dao bào (gỗ...); sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn)to have a shave – cạo râu, cạo mặt