Kasser English

shift

/ʃift/
danh từ
sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên; ca, kíp; mưu mẹo, phương kế

shift (/ʃift/, danh từ) nghĩa là sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên; ca, kíp; mưu mẹo, phương kế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên; ca, kíp; mưu mẹo, phương kế
    shift of crops – sự luân canh
  • động từ đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay; ((thường) + off) trút bỏ, trút lên; dùng mưu mẹo, dùng mưu kế, xoay xở; xoay xở để kiếm sống
    to shift one's lodging – thay đổi chỗ ở

Câu ví dụ với shift

Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.