shipping
/ˈʃipiɳ/
danh từ
sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu; tàu (của một nước, ở một hải cảng); thương thuyền; hàng hải
shipping (/ˈʃipiɳ/, danh từ) nghĩa là sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu; tàu (của một nước, ở một hải cảng); thương thuyền; hàng hải. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với shipping
Yes, but clause 8 worries me. It says we are liable for all shipping costs.
jes bʌt ˈklætə miː it wiː ɑː ˈlaiəbl fɔː ɔːl ˈʃipiɳ
Rồi, nhưng điều 8 khiến mình lo. Nó nói chúng ta chịu mọi chi phí vận chuyển.
Yes, shipping costs fluctuated and rose significantly in August.
jes ˈʃipiɳ ænd rouz sɪɡnˈɪfɪkəntli in ˈɔːgəst - ɔːˈgʌst
Vâng, chi phí vận chuyển dao động và tăng đáng kể trong tháng Tám.