shot (/ʃɔt/, danh từ) nghĩa là sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...); phần đóng góp; đạn, viên đạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...); phần đóng góp; đạn, viên đạnto pay one's shot – góp tiền, đóng phần tiền của mình
- động từ nạp đạn
- tính từ có tia, có vạch; có lốm đốm (màu khác, chất khác...); dệt sợi khác màu cho lốm đốm óng ánh lụa; (thông tục) không dùng được nữa, hư nát, sờn ráchcrimson shot with yellow – màu đỏ thắm có lốm đốm vàng