Kasser English

sightseeing

/ˈsait,siːiɳ/
danh từ
sự đi tham quan; cuộc tham quan

sightseeing (/ˈsait,siːiɳ/, danh từ) nghĩa là sự đi tham quan; cuộc tham quan. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với sightseeing

Yes. Too many tourists can damage local culture, and sightseeing becomes less exotic when every street sells the same things.
jes tuː ˈmeni kæn ˈdæmidʤ ˈloukəl ˈkʌltʃə ænd ˈsait les egˈzɔtik wen ˈevri striːt ðiː seim
Có. Quá nhiều khách du lịch có thể làm hỏng văn hoá địa phương, và việc tham quan bớt kỳ thú khi phố nào cũng bán cùng thứ.