shut
/ʃʌt/
động từ
đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm; kẹp, chẹt; kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy)
shut (/ʃʌt/, động từ) nghĩa là đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm; kẹp, chẹt; kéo (cửa) xuống; đóng cửa (nhà máy). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với shut
Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.
During the move, the servers will be shut down for two days, so please back up all your files to the shared database by 28 September.
ˈdjuəriɳ ðiː muːv ðiː wil biː ʃʌt daun fɔː tuː sou pliːz bæk p ɔːl jɔː tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs bai səpˈtembə
Trong lúc chuyển, máy chủ sẽ tắt hai ngày, vì vậy hãy sao lưu toàn bộ tập tin lên cơ sở dữ liệu chung trước ngày 28/9.