sniff
/snif/
động từ
ngửi, hít vào; hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...); đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)
sniff (/snif/, động từ) nghĩa là ngửi, hít vào; hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...); đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ ngửi, hít vào; hít, hít mạnh, ngửi ngửi, khụt khịt, khịt khịt (tỏ vẻ không thích, khó chịu, khinh bỉ...); đánh hơi, ngửi ngửi (đen & bóng)to sniff at a flower – ngửi hoa
- danh từ sự hít; tiếng hít vào; lượng hít vàoto get a sniff of fresh air – hít không khí trong lành