Kasser English

soar

/sɔː/
động từ
bay lên, bay cao, vút lên cao; bay liệng

soar (/sɔː/, động từ) nghĩa là bay lên, bay cao, vút lên cao; bay liệng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ bay lên, bay cao, vút lên cao; bay liệng
    to soar to the heights of science – bay lên những đỉnh cao của khoa học
  • danh từ (hàng không) sự bay vút lên; tầm bay vút lên

Câu ví dụ với soar

As people migrate to cities in search of work, house prices soar, which forces low-income families into inadequate accommodation.
æz ˈpiːpl maiˈgreit tuː in səːtʃ ɔv wəːk haus sɔː wit ˈintu inˈædikwit ə
Khi người dân di cư lên thành phố tìm việc, giá nhà tăng vọt, buộc các gia đình thu nhập thấp phải ở chỗ không đạt chuẩn.