Kasser English

sock

/sɔk/
danh từ
bít tất ngắn cổ; giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch; để lót (để vào trong giày cho ấm)

sock (/sɔk/, danh từ) nghĩa là bít tất ngắn cổ; giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch; để lót (để vào trong giày cho ấm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bít tất ngắn cổ; giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch; để lót (để vào trong giày cho ấm)
    the buskin and the sock – bi kịch và hài kịch
  • động từ (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì); (từ lóng) ném (đá vào ai); đấm, thụi, thoi
  • trạng từ (từ lóng) trúng, đúng vào
    to hit someone sock in the eye – đánh trúng vào mắt ai