Kasser English

somewhere

/ˈsʌmweə/
trạng từ
ở một nơi nào đó; khoảng, chừng

somewhere (/ˈsʌmweə/, trạng từ) nghĩa là ở một nơi nào đó; khoảng, chừng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với somewhere

In an ideal world, yes, but the funding has to come from somewhere. If tertiary education were entirely state-funded, taxpayers who never went to university would be paying for those who did.
in æn aiˈdiəl wəːld jes bʌt ðiː fˈʌndɪŋ hæv tuː kʌm frɔm ˈsʌmweə if ˈtəːʃəri biː inˈtaiəli huː ˈnevə tuː wˈʊd biː fɔː ðˈəʊz huː dˈɪd
Trong thế giới lý tưởng thì có, nhưng kinh phí phải đến từ đâu đó. Nếu giáo dục bậc ba hoàn toàn do nhà nước tài trợ, người đóng thuế chưa từng học đại học sẽ trả tiền cho người đã học.