Kasser English

sound

/saund/
tính từ
khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh; lành lặn, không hỏng, không giập thối; đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý

sound (/saund/, tính từ) nghĩa là khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh; lành lặn, không hỏng, không giập thối; đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh; lành lặn, không hỏng, không giập thối; đúng đắn, có cơ sở, vững; lôgic, hợp lý
    a sound body – một thân thể tráng kiện
  • danh từ âm, âm thanh, tiếng, tiếng động; giọng; ấn tượng (do âm thanh... gây ra)
    vowel sound – âm nguyên âm
  • động từ kêu, vang tiếng, kêu vang; nghe như, nghe có vẻ; làm cho kêu, thổi, đánh
    the trumpets sound – tiếng kèn kêu vang
  • trạng từ ngon lành (ngủ)

Câu ví dụ với sound

Did something happen? You sound tired.
dˈɪd ˈsʌmθiɳ ˈhæpən juː saund ˈtaiəd
Có chuyện gì à? Giọng bạn mệt thế.