spare (/speə/, tính từ) nghĩa là thừa, dư, có để dành; thanh đạm, sơ sài; gầy go. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ thừa, dư, có để dành; thanh đạm, sơ sài; gầy gospare time – thì giờ rỗi
- động từ để dành, tiết kiệm; không cần đến, có thừa; tha, tha thứ, dung thứ; miễn choto spare expense – tiết kiệm việc chi tiêu
- danh từ đồ phụ tùng (máy móc)