Kasser English

speed

/spiːd/
danh từ
sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực; (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng; chậm mà chắc

speed (/spiːd/, danh từ) nghĩa là sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực; (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng; chậm mà chắc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực; (từ cổ,nghĩa cổ) sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng; chậm mà chắc
    at full speed – hết tốc lực
  • động từ làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh; điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định; (từ cổ,nghĩa cổ) bắn mạnh
    to speed the collapse of imperialism – đẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc

Câu ví dụ với speed

That means more downtime and less output this week. Can we speed up the procedure?
ðæt mˈiːnz mɔː ˈdauntaim ænd les ˈautput ðis wiːk kæn wiː spiːd p ðiː procedure
Thế nghĩa là thêm thời gian ngừng máy và giảm sản lượng tuần này. Có thể đẩy nhanh quy trình không?