spicy (/ˈspaɪsi/, tính từ) nghĩa là cay. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 6 của Kasser English.
Câu ví dụ với spicy
I'll have the beef noodles. Is it spicy?
hæv ðiː biːf ˈɪz it ˈspaisi
Tôi lấy phở bò. Có cay không?
Lan's boss says: “I'll have the beef noodles. Is it spicy?”
bɔs hæv ðiː biːf ˈɪz it ˈspaisi
Sếp của Lan nói: “Tôi lấy phở bò. Có cay không?”
Lan orders soup and a glass of water. She doesn't like spicy food.
ˈlæn suːp ænd ei glɑːs ɔv ˈwɔːtə ʃiː laik ˈspaisi fuːd
Lan gọi súp và một ly nước. Cô không thích đồ cay.