Kasser English

stability

/stəˈbiliti/
danh từ
sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...); sự kiên định, sự kiên quyết; (vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền

stability (/stəˈbiliti/, danh từ) nghĩa là sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...); sự kiên định, sự kiên quyết; (vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.