state (/steit/, tính từ) nghĩa là (thuộc) nhà nước; (thuộc) chính trị; dành riêng cho nghi lễ; chính thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) nhà nước; (thuộc) chính trị; dành riêng cho nghi lễ; chính thứcstate documents – những văn kiện của nhà nước
- động từ phát biểu, nói rõ, tuyên bố; định (ngày, giờ); (toán học) biểu diễn bằng ký hiệu (một phương trình...)to state one's opinion – phát biểu ý kiến của mình
- đại từ trạng thái, tình trạng; địa vị xã hội; (thông tục) sự lo lắnga precarious state of health – tình trạng sức khoẻ mong manh
Câu ví dụ với state
The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.
Do you think families or the state should care for the elderly?
duː juː θiɳk ɔː ðiː steit ʃˈʊd keə fɔː ðiː ˈeldəli
Bạn nghĩ gia đình hay nhà nước nên chăm sóc người cao tuổi?
In an ideal world, yes, but the funding has to come from somewhere. If tertiary education were entirely state-funded, taxpayers who never went to university would be paying for those who did.
in æn aiˈdiəl wəːld jes bʌt ðiː fˈʌndɪŋ hæv tuː kʌm frɔm ˈsʌmweə if ˈtəːʃəri biː inˈtaiəli huː ˈnevə tuː wˈʊd biː fɔː ðˈəʊz huː dˈɪd
Trong thế giới lý tưởng thì có, nhưng kinh phí phải đến từ đâu đó. Nếu giáo dục bậc ba hoàn toàn do nhà nước tài trợ, người đóng thuế chưa từng học đại học sẽ trả tiền cho người đã học.
Couldn't philanthropy and corporate patrons replace the state?
fiˈlænθrəpi ænd ˈkɔːpərit riˈpleis ðiː steit
Hoạt động từ thiện và các nhà bảo trợ doanh nghiệp không thể thay nhà nước sao?
Rather than imprison young offenders, the state should invest in rehabilitation.
ˈrɑːðə ðæn imˈprizn jʌɳ ðiː steit ʃˈʊd inˈvest in ˈriːə
Thay vì bỏ tù người phạm tội trẻ, nhà nước nên đầu tư vào cải tạo.