Kasser English

statement

/ˈsteitmənt/
danh từ
sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu; lời tuyên bố; bản tuyên bố

statement (/ˈsteitmənt/, danh từ) nghĩa là sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu; lời tuyên bố; bản tuyên bố. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với statement

Despite the recession, we've reported strong growth. Should we issue a statement?
disˈpait ðiː riˈseʃn riˈpɔːtid strɔɳ grouθ ʃˈʊd wiː ˈisjuː ei ˈsteitmənt
Bất chấp suy thoái, ta đã báo cáo tăng trưởng mạnh. Ta có nên ra tuyên bố không?
According to the statement, a mandatory safety workshop will be held at every branch before the end of the year.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː ˈsteitmənt ei ˈmændətəri ˈseifti ˈwəːkʃɔp wil biː hould æt ˈevri brɑːntʃ biˈfɔː ðiː end ɔv ðiː jəː
Theo tuyên bố, một hội thảo an toàn bắt buộc sẽ được tổ chức tại mọi chi nhánh trước cuối năm.