Kasser English

stride

/straid/
động từ
đi dài bước; đứng giạng chân; (+ over) bước qua

stride (/straid/, động từ) nghĩa là đi dài bước; đứng giạng chân; (+ over) bước qua. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đi dài bước; đứng giạng chân; (+ over) bước qua
    to stride up to somebody – đi dài bước tới ai
  • danh từ bước dài; bước (khoảng bước); ((thường) số nhiều) sự tiến bộ
    to walk with vigorous stride – bước những bước dài mạnh mẽ