Kasser English

suburb

/ˈsʌbəːb/
danh từ
ngoại ô

suburb (/ˈsʌbəːb/, danh từ) nghĩa là ngoại ô. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với suburb

I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.