Kasser English

sufficient

/səˈfiʃənt/
tính từ
đủ; (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền

sufficient (/səˈfiʃənt/, tính từ) nghĩa là đủ; (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đủ; (từ cổ,nghĩa cổ) có khả năng; có thẩm quyền
    to have not sufficient courage for something – không đủ can đảm để làm việc gì
  • danh từ số lượng đủ; đủ
    have you had sufficient? – anh đã ăn đủ chưa?

Câu ví dụ với sufficient

Genetically modified crops might make poor countries self-sufficient in food.
dʒɛnˈɛtɪkli mait meik puə ˈselfsəˈfiʃənt in fuːd
Cây trồng biến đổi gen có thể giúp các nước nghèo tự cung tự cấp lương thực.