Kasser English

swell

/swel/
động từ
phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra; làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra; vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây

swell (/swel/, động từ) nghĩa là phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra; làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra; vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra; làm phình lên, làm phồng lên, làm sưng lên, làm nở ra, làm to ra; vênh vênh váo váo, lên mặt tay đây
    injured wrist swells up – chỗ cổ tay bị thương sưng lên
  • tính từ (thông tục) đặc sắc, cử, trội; sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa; (thông tục) rất tốt
    a swell pianist – một người chơi pianô cừ
  • danh từ chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao lên, chỗ gồ lên, chỗ sưng lên; chỗ lên bổng (trong bài hát); sóng biển động, sóng cồn (sau cơn bảo)
    the swell of the ground – chỗ đất cao, chỗ đất gồ lên