tail (/teil/, danh từ) nghĩa là đuôi (thú vật, chim, cá...); đuôi, đoạn cuối, đoạn chót; đoàn tuỳ tùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đuôi (thú vật, chim, cá...); đuôi, đoạn cuối, đoạn chót; đoàn tuỳ tùngto wag the tail – vẫy đuôi
- động từ thêm đuôi, gắn đuôi vào; ngắt cuống (trái cây); (+ in) đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào