Kasser English

tape

/teip/
danh từ
dây, dải (để gói, buộc, viền); băng; băng ghi âm, băng điện tín

tape (/teip/, danh từ) nghĩa là dây, dải (để gói, buộc, viền); băng; băng ghi âm, băng điện tín. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ dây, dải (để gói, buộc, viền); băng; băng ghi âm, băng điện tín
    a tape of paper – một băng giấy
  • động từ viền; buộc; đo bằng thước dây
    to tape a dress – viền một cái áo