Kasser English

target

/ˈtɑːgit/
danh từ
bia (để bắn); mục tiêu, đích (đen & bóng); (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi)

target (/ˈtɑːgit/, danh từ) nghĩa là bia (để bắn); mục tiêu, đích (đen & bóng); (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với target

Not only will the campaign target younger consumers on social media, but it will also sponsor two local festivals.
nɔt ˈounli wil ðiː kæmˈpein ˈtɑːgit ˈjʌɳgə ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm bʌt it wil ˈɔːlsou ˈspɔnsə tuː ˈloukəl
Chiến dịch không những nhắm đến người tiêu dùng trẻ trên mạng xã hội mà còn tài trợ hai lễ hội địa phương.