times (/tˈaɪmz/, giới từ) nghĩa là nhân với. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- giới từ nhân với
- danh từ gấp (dùng để chỉ sự nhân lên)
Câu ví dụ với times
Owing to the backlog, lead times have increased to three weeks.
ˈouiɳ tuː ðiː ˈbæklɔg led tˈaɪmz hæv tuː θriː
Do tồn đọng, thời gian giao hàng đã tăng lên ba tuần.
Protective helmets must be worn at all times on site.
protective mʌst - məst biː wˈɔːn æt ɔːl tˈaɪmz ɔn sait
Mũ bảo hộ phải được đội mọi lúc tại công trường.
From now on, helmets and boots must be worn at all times. No exceptions.
frɔm nau ɔn ænd buːts mʌst - məst biː wˈɔːn æt ɔːl tˈaɪmz nou
Từ giờ, mũ và ủng bảo hộ phải được mang mọi lúc. Không ngoại lệ.
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.
Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.