total (/ˈtoutl/, tính từ) nghĩa là tổng cộng, toàn bộ; hoàn toàn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ tổng cộng, toàn bộ; hoàn toàntotal war – chiến tranh tổng lực
- danh từ tổng số, toàn bộto reach a total of... – đạt đến tổng số...
- động từ cộng, cộng lại; lên tới, tổng số lên tới; lên tới, tổng số lên tớito total the expenses – cộng các món chi tiêu
Câu ví dụ với total
The total amount is three thousand two hundred dollars.
ðiː ˈtoutl əˈmaunt ˈɪz θriː ˈθauzənd tuː ˈhʌndrəd
Tổng số tiền là ba nghìn hai trăm đô la.
Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.
Salaries account for 60% of total expenses.
əˈkaunt fɔː ɔv ˈtoutl
Lương chiếm 60% tổng chi phí.